Máy cắt tuốt dập tự động ShinMaywa TRD602 là dòng máy gia công đầu dây điện thế hệ mới của ShinMaywa (Nhật Bản), thực hiện liên tục đo chiều dài, cắt, tuốt vỏ và dập đầu cos trên một máy. Với công suất tối đa 5.000 sợi/giờ, máy dập kỹ thuật số 2,5 tấn và giao diện có tiếng Việt, TRD602 phù hợp với nhà máy sản xuất bộ dây điện (wire harness) cần sản lượng ổn định và đổi mã hàng nhanh. Hà Sơn là nhà phân phối chính thức của ShinMaywa tại Việt Nam.
Bốn cấu hình của dòng TRD602
- TRD602: dập đầu cos cả hai đầu dây.
- TRD602WPSA: dập cos hai đầu, kèm cụm chèn gioăng chống nước (seal) 3 mô-đun ở một đầu.
- THR602: một đầu dập cos, một đầu xoắn và nhúng thiếc.
- THR602WPSA: một đầu dập cos có chèn seal, một đầu nhúng thiếc.
Nhà máy gia công dây cỡ nhỏ, sản lượng thấp có thể tham khảo máy cắt tuốt dập tự động ShinMaywa TRD401; khi cần công suất tới 6.000 sợi/giờ, xem máy cắt tuốt dập tự động ShinMaywa TR500.
Tính năng nổi bật
- Cấp dây ổn định: cụm truyền động XY mới, cấp dây con lăn và pre-feeder giúp gia công ổn định trên nhiều loại dây.
- Giám sát dập HTCM: bộ giám sát do ShinMaywa tự phát triển, nâng khả năng phát hiện lỗi như đứt sợi lõi. Để kiểm tra mặt cắt mối dập ở phòng QC, có thể kết hợp máy kiểm tra tiết diện mặt cắt True Soltec.
- Giao diện mới: màn hình lớn, hướng dẫn từng bước khi tạo dữ liệu gia công, tinh chỉnh vị trí dập trên màn hình, giảm thời gian cài đặt.
- Cụm chèn seal WPSA: kết cấu cassette, thay bộ cấp phôi nhanh và mở rộng không gian thao tác.
- Cụm nhúng thiếc mới (THR602): giảm tiêu hao thiếc, cảm biến laser đo mức thiếc, tự động cấp flux.
- Cụm dao độc lập, hút vỏ dây chân không: giữ khu vực gia công sạch.
Thông số kỹ thuật ShinMaywa TRD602 / THR602
| Thông số | TRD602 | TRD602WPSA | THR602 | THR602WPSA |
| Công suất tối đa (cắt 50 mm) | 5.000 sợi/giờ | 2.700 sợi/giờ | 3.000 sợi/giờ | 2.700 sợi/giờ |
| Cỡ dây | AWG 28 – 16 / 0,08 – 1,25 mm²; đường kính ngoài Φ0,8 – 3,2 mm | |||
| Lực dập | 24,5 kN (2,5 tấn), máy dập kỹ thuật số | |||
| Chiều dài tuốt / cắt | Tuốt 2 – 16 mm (bước 0,01 mm); cắt 50 – 9.999 mm (bước 1 mm) | |||
| Ngôn ngữ vận hành | Tiếng Nhật, Anh, Trung, Thái, Việt | |||
| Nguồn điện | 3 pha AC 200 V (50/60 Hz) ± 10% | |||
| Khí nén (0,5 – 0,7 MPa) | 130 L/phút | 150 L/phút | 140 L/phút | 150 L/phút |
| Kích thước thân máy | 1.080 (R) × 880 (D) × 1.543 (C) mm | |||
| Khối lượng thân máy | Khoảng 670 kg | Khoảng 700 kg | Khoảng 670 kg | Khoảng 700 kg |
Công suất thay đổi theo điều kiện gia công và thông số cài đặt. Lượng khí nén chưa gồm mức tiêu thụ của bộ cấp phôi.
Câu hỏi thường gặp
TRD602 và THR602 khác nhau thế nào? TRD602 dập cos cả hai đầu, tối đa 5.000 sợi/giờ. THR602 dập cos một đầu, đầu còn lại xoắn và nhúng thiếc, tối đa 3.000 sợi/giờ.
Máy có giao diện tiếng Việt không? Có, cùng với tiếng Nhật, Anh, Trung và Thái.
Máy dùng nguồn điện gì? 3 pha AC 200 V, 50/60 Hz. Vui lòng trao đổi với Hà Sơn về phương án cấp nguồn phù hợp với nhà máy.
Sản phẩm liên quan


